[miǎn de]
miễn đắc
多问几句,一走错路
duō wèn jǐ jù , yì zǒu cuò lù
Hỏi thêm vài câu, tránh đi sai đường
我再说明一下,一引起误会
wǒ zài shuō míng yí xià , yì yǐn qǐ wù huì
Tôi nói rõ thêm chút, tránh gây hiểu lầm
经常来个电话,免得老人牵挂
jīng cháng lái gè diàn huà , miǎn de lǎo rén qiān guà
Thường xuyên gọi điện, để người già đỡ lo lắng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.