[guāng yào]
quang diệu
立功是光耀的事
lì gōng shì guāng yào de shì
Lập công là việc vẻ vang
光耀门庭
guāng yào mén tíng
Làm rạng danh tổ tông
光耀史册
guāng yào shǐ cè
Vinh danh sử sách
光耀门楣guāng yào mén méi
quang diệu môn my
vinh quang tỏa sáng cửa nhà; nghĩa là đem lại vinh dự cho gia đình
李光耀lǐ guāng yào
lý quang diệu
Lý Quang Diệu, quốc phụ của Singapore hiện đại, thủ tướng 1959-1990