[guāng gǎn ér]
quang can nhi
高粱被雹子打得成了光杆儿光杆儿牡丹
gāo liáng bèi báo zǐ dǎ dé chéng le guāng gǎn ér guāng gǎn ér mǔ dān
Lúa cao lương bị mưa đá đánh trụi hết lá chỉ còn trơ cành.
他家只剩下他一个光杆儿
tā jiā zhī shèng xià tā yí gè guāng gǎn ér
Nhà anh ấy chỉ còn lại mình anh ta.
光杆儿司令
guāng gǎn ér sī lìng
Chỉ huy một mình
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.