[guāng míng]
quang minh
黑暗中闪出一线光明
hēi àn zhōng shǎn chū yí xiàn guāng míng
Trong bóng tối lóe lên một tia sáng
这条街上的路灯,一个个都像通体光明的水晶球
zhè tiáo jiē shàng de lù dēng , yí gè gè dōu xiàng tōng tǐ guāng míng de shuǐ jīng qiú
Những chiếc đèn đường trên phố này, chiếc nào cũng như quả cầu pha lê tỏa sáng rực rỡ.
光明大道
guāng míng dà dào
Con đường tươi sáng
前途光明
qián tú guāng míng
Tương lai tươi sáng
光明正大
guāng míng zhèng dà
Minh bạch, đường hoàng
光明磊落心地光明
guāng míng lěi luò xīn dì guāng míng
Sáng sủa, quang minh lỗi lạc, tâm địa quang minh
光明节guāng míng jié
quang minh tiết
Lễ Hanukkah, lễ hội 8 ngày của người Do Thái bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev; còn gọi là lễ 哈努卡節|哈努卡节 và đơn giản là 哈努卡
光明新区guāng míng xīn qū
quang minh tân khu
Khu mới Quang Minh của thành phố Thâm Quyến 深圳市[Shen1 zhen4 shi4], Quảng Đông
光明日报guāng míng rì bào
quang minh nhật báo
Nhật báo Quang Minh, một tờ báo ở Bắc Kinh
光明正大guāng míng zhèng dà
quang minh chính
chính trực; không mưu mẹo; công bằng và quang minh
光明磊落guāng míng lěi luò
quang minh lỗi lạc
mở lòng và thẳng thắn; chính trực và ngay thẳng
正大光明zhèng dà guāng míng
chính
công chính và quang minh
大放光明dà fàng guāng míng
đại phóng quang minh
toả sáng rực rỡ; có triển vọng; đang trên đà phát triển
春光明媚chūn guāng míng mèi
xuân quang minh mị
nắng xuân tươi đẹp
阳光明媚yáng guāng míng mèi
dương quang minh mị
mặt trời chiếu sáng rực rỡ