[liàng guāng]
lượng quang
夜已经很深了,他家的窗户上还有亮光
yè yǐ jīng hěn shēn le , tā jiā de chuāng hù shàng hái yǒu liàng guāng
Đêm đã khuya lắm rồi, cửa sổ nhà anh ấy vẫn còn ánh sáng
这种布有亮光儿
zhè zhǒng bù yǒu liàng guāng ér
Loại vải này có độ bóng
亮光光liàng guāng guāng
lượng quang quang
Trạng thái từ: hình dung vật thể sáng bóng.