[xiān yàn]
tiên nghiệm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
先验论xiān yàn lùn
tiên nghiệm luận
Lý luận duy tâm về nhận thức, đối lập với lý luận phản ánh duy vật; cho rằng tri thức (bao gồm cả năng lực) của con người có trước tồn tại khách quan, có trước thực tiễn xã hội, có trước kinh nghiệm cảm giác, là có sẵn từ bẩm sinh
先验概率xiān yàn gài lǜ
xác suất tiên nghiệm
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.