[xiān hé]
tiên hà
他主演《茶花女》等西洋名剧,开国人演话剧之先河
tā zhǔ yǎn 《 chá huā nǚ 》 děng xī yáng míng jù , kāi guó rén yǎn huà jù zhī xiān hé
Ông ấy đóng vai chính trong các vở kịch phương Tây nổi tiếng như "Trà Hoa Nữ", mở đầu cho việc người Trung Quốc diễn kịch nói.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.