[xiān tóu]
tiên đầu
先头部队
xiān tóu bù duì
Đội tiên phong
先头出发
xiān tóu chū fā
Đi trước
怎么先头我没听他说过
zěn me xiān tóu wǒ méi tīng tā shuō guò
Sao tôi chưa từng nghe anh ấy nói qua?
旗手走在队伍的先头
qí shǒu zǒu zài duì wu de xiān tóu
Người cầm cờ đi đầu đoàn đội.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.