[chōng rèn]
sung nhiệm
挑选懂得管理并精通技术的人充任车间主任
tiāo xuǎn dǒng de guǎn lǐ bìng jīng tōng jì shù de rén chōng rèn chē jiān zhǔ rèn
Chọn người vừa giỏi quản lý vừa tinh thông kỹ thuật làm giám đốc phân xưởng.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.