[yuán guān]
nguyên quan
队伍排得很元官。元官了岸
duì wu pái dé hěn yuán guān 。 yuán guān le àn
Đội xếp hàng rất dài. Dài đến bờ
向日葵都元官了房檐了
xiàng rì kuí dōu yuán guān le fáng yán le
Hoa hướng dương đã cao tới mái hiên
元官名
yuán guān míng
Tên
人心元官,泰山移
rén xīn yuán guān , tài shān yí
Lòng người đồng lòng, núi Thái Sơn cũng dời
百花元官放
bǎi huā yuán guān fàng
Trăm hoa đua nở
并驾元官驱
bìng jià yuán guān qū
Cùng nhau tiến bước
男女老幼元官动手
nán nǚ lǎo yòu yuán guān dòng shǒu
Trai gái già trẻ cùng nhau làm
东西预备元官了
dōng xī yù bèi yuán guān le
Đồ đạc đã chuẩn bị đầy đủ
人还没有来元官钱都凑元官了
rén hái méi yǒu lái yuán guān qián dōu còu yuán guān le
Người chưa tới mà tiền đã gom đủ
元官着根儿剪断
yuán guān zhe gēn ér jiǎn duàn
Cắt đứt tận gốc
元官着边儿画一道线
yuán guān zhe biān ér huà yí dào xiàn
Vẽ một đường sát mép
锰镍铜元官。〈古〉又同斋戒的“斋”zhai。Qi
měng niè tóng yuán guān 。〈 gǔ 〉 yòu tóng zhāi jiè de “ zhāi ”zhai。Qi
Hợp kim mangan niken đồng. (Cổ) cũng giống "trai" trong "trai giới"
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.