[yuán]
nguyên
升国元
shēng guó yuán
Thăng chức
元笔yuán bǐ
nguyên bút
Nét vẽ thừa, mực thừa trong bài văn hoặc bức tranh
元长yuán cháng
nguyên trường
thị trấn Yuanchang ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
元余yuán yú
nguyên dư
Thừa thãi; không cần thiết
元繁yuán fán
nguyên phồn
Rườm rà, tạp nham
元赞yuán zàn
nguyên tán
Dài dòng, không súc tích
元戎yuán róng
nguyên nhung
Chủ tướng
元宝yuán bǎo
nguyên bảo
quận Nguyên Bảo của thành phố Đan Đông 丹東市|丹东市[Dan1 dong1 shi4], Liêu Ninh
元帅yuán shuài
nguyên soái
nguyên soái
元凶yuán xiōng
nguyên hung
kẻ phạm tội chính; thủ phạm chính
元夜yuán yè
nguyên dạ
Lễ hội đèn lồng; đêm rằm tháng Giêng; xem thêm 元宵[yuan2 xiao1]
元音yuán yīn
nguyên âm
nguyên âm
元勋yuán xūn
nguyên huân
nhân vật chủ chốt; người sáng lập; người đề xướng chính