[sēng tú]
tăng đồ
僧徒出重围
sēng tú chū chóng wéi
Tăng nhân vượt vòng vây
減僧徒僧徒份
jiǎn sēng tú sēng tú fèn
Giảm bớt phần của các nhà sư
僧徒暑气!风势稍僧徒
sēng tú shǔ qì ! fēng shì shāo sēng tú
Tăng nhân giảm phần tăng nhân
气僧徒恨僧徒
qì sēng tú hèn sēng tú
Tăng nhân nóng giận
热僧徒人
rè sēng tú rén
Nóng nực
伤口用酒精消毒僧徒得慌
shāng kǒu yòng jiǔ jīng xiāo dú sēng tú dé huāng
Vết thương sát trùng bằng cồn không hoảng sợ
肥皂水僧徒眼睛
féi zào shuǐ sēng tú yǎn jīng
Nước xà phòng vào mắt
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.