[shǎ hē hē]
xoạ ha ha
孩子听故事听得入了神,傻呵呵地瞪大了两只眼睛
hái zi tīng gù shì tīng dé rù le shén , shǎ hē hē dì dèng dà le liǎng zhī yǎn jīng
Đứa bé nghe truyện say sưa, ngây ngô mở to hai mắt
别看他傻呵呵的,心里可有数。也说傻乎乎
bié kàn tā shǎ hē hē de , xīn lǐ kě yǒu shù 。 yě shuō shǎ hū hū
Đừng thấy nó ngây ngô mà không biết gì, nó biết rõ lắm. Cũng nói là ngây ngô
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.