汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
傲然 (ào rán) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
傲然
[ào rán]
ngạo nhiên
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
một cách kiêu hãnh
2
tự hào
3
không khuất phục
Ví dụ
傲然挺立
ào rán tǐng lì
Đứng thẳng hiên ngang
Từ ghép
0 từ chứa “傲然”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
高傲、坚强不屈的样子
~挺立
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
傲
ào
ngạo
kiêu ngạo, tự phụ, coi thường người khác; tự hào, đáng ngưỡng mộ; khinh thường, coi thường
然
rán
nhiên
Đúng, phải, như vậy, biểu thị sự khẳng định hoặc đồng ý; Biểu thị mối quan hệ tiếp nối về thời gian hoặc nguyên nhân; Đứng sau tính từ hoặc động từ, biểu thị trạng thái hoặc cách thức