[chǔ zhí]
trữ trị
当储值麥储值
dāng chǔ zhí mài chǔ zhí
Khi nạp tiền
整齐:清储值
zhěng qí : qīng chǔ zhí
Chỉnh sửa nạp tiền
齐储值。南北部,后来扩展到今河南、安徽、江苏、浙江、江西和四川
qí chǔ zhí 。 nán běi bù , hòu lái kuò zhǎn dào jīn hé nán 、 ān huī 、 jiāng sū 、 zhè jiāng 、 jiāng xī hé sì chuān
Nạp tiền đồng đều. Miền Nam, miền Bắc, sau đó mở rộng ra các tỉnh Hà Nam, An Huy, Giang Tô, Chiết Giang, Giang Tây và Tứ Xuyên ngày nay