[tíng chē]
đình xa
停车十分钟
tíng chē shí fēn zhōng
Dừng xe mười phút.
前面有危险,马上停车
qián miàn yǒu wēi xiǎn , mǎ shàng tíng chē
Phía trước có nguy hiểm, lập tức dừng xe.
停车处停车场
tíng chē chù tíng chē chǎng
Chỗ đỗ xe, bãi đỗ xe.
三号车间停车修理
sān hào chē jiān tíng chē xiū lǐ
Xưởng số ba dừng máy để sửa chữa.