[tíng xiē]
đình hiết
小店因亏本停歇
xiǎo diàn yīn kuī běn tíng xiē
Cửa hàng nhỏ đóng cửa vì thua lỗ.
直到天亮,大风还没有停歇
zhí dào tiān liàng , dà fēng hái méi yǒu tíng xiē
Đến sáng gió lớn vẫn chưa ngớt.
队伍停歇在小树林里
duì wu tíng xiē zài xiǎo shù lín lǐ
Đoàn người dừng chân nghỉ ngơi trong rừng cây nhỏ.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.