[zuò gōng]
tố công
做功戏。也作做工
zuò gōng xì 。 yě zuò zuò gōng
Diễn kịch. Cũng viết là làm công
做功课zuò gōng kè
tố công khoá
Làm bài tập về nhà; tụng kinh niệm Phật; chuẩn bị trước
做功夫zuò gōng fū
tố công phu
rèn luyện