汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
偏误 (piān wù) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
偏误
【偏誤】
[piān wù]
thiên ngộ
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
thiên lệch
Ví dụ
纠正偏误
jiū zhèng piān wù
sửa lỗi sai
Từ ghép
0 từ chứa “偏误”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
偏差
偏颇
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
偏差和失误
纠正~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
偏
piān
thiên
Nghiêng, lệch về một phía; không ở vị trí chính giữa; Không công bằng, thiên vị; có thành kiến; Thế mà lại, cố tình làm trái với mong muốn
误
wù
ngộ
nhầm lẫn, sai lầm, làm sai; làm chậm trễ, bỏ lỡ, lãng phí; lỗi, sai sót