[jiǎ xiàng]
giả tượng
擦亮眼睛,不要被一所迷惑。也作假相
cā liàng yǎn jīng , bú yào bèi yì suǒ mí huò 。 yě zuò jiǎ xiāng
Hãy nhìn cho rõ, đừng bị những điều giả dối làm cho mê muội. Cũng viết là "giả tướng"
假象牙jiǎ xiàng yá
giả tượng nha
chất celluloid