[jiǎ tuō]
giả thác
他假托家里有事,站起来先走了
tā jiǎ tuō jiā lǐ yǒu shì , zhàn qǐ lái xiān zǒu le
Anh ta lấy cớ nhà có việc, đứng dậy đi trước
他假托经理的名义签订合同
tā jiǎ tuō jīng lǐ de míng yì qiān dìng hé tong
Anh ta mượn danh nghĩa của giám đốc để ký hợp đồng
寓言是假托故事来说明道理的文学作品
yù yán shì jiǎ tuō gù shì lái shuō míng dào lǐ de wén xué zuò pǐn
Truyện ngụ ngôn là tác phẩm văn học dùng câu chuyện giả định để nói rõ đạo lý
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.