汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
借贷 (jiè dài) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
借贷
【借貸】
[jiè dài]
tá thải
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
vay hoặc cho vay tiền
2
khoản ghi nợ và có trên bảng cân đối kế toán
Ví dụ
借贷无门
jiè dài wú mén
Không có chỗ vay mượn
Từ ghép
0 từ chứa “借贷”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
借(钱)
~无门
2
名 · Danh từ
指簿记或资产表上的借方和贷方
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
借
jiè
tá
mượn, vay (tiền, đồ vật); cho mượn, cho vay; nhờ vào, dựa vào, tận dụng
贷
dài
thải
cho vay tiền, cho vay lấy lãi; vay tiền, mượn tiền; khoản vay, tiền vay