[jiè yòng]
tá dụng
借用一下你的铅笔
jiè yòng yí xià nǐ de qiān bǐ
Mượn tạm cây bút chì của bạn
“道具”这个名词原来指和尚念经时所用的东西,现在借用来指演戏时所用的器物
“ dào jù ” zhè ge míng cí yuán lái zhǐ hé shàng niàn jīng shí suǒ yòng de dōng xī , xiàn zài jiè yòng lái zhǐ yǎn xì shí suǒ yòng de qì wù
“Đạo cụ” ban đầu là chỉ vật dụng nhà sư dùng khi tụng kinh, nay mượn để chỉ vật dụng dùng trong diễn kịch
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.