[jiè guāng]
tá quang
能来这里参观,是借了他哥的光
néng lái zhè lǐ cān guān , shì jiè le tā gē de guāng
Đến đây tham quan được là nhờ phúc của anh trai tôi
借光让我过去I借光,百货大楼在哪儿?
jiè guāng ràng wǒ guò qù I jiè guāng , bǎi huò dà lóu zài nǎ ér ?
Xin nhường đường cho tôi đi! / Xin hỏi, cửa hàng bách hóa ở đâu?
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.