[tǎng]
thảng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
倘如tǎng rú
thảng như
nếu
倘或tǎng huò
thảng hoặc
nếu; giả sử rằng
倘然tǎng rán
thảng nhiên
nếu; giả sử rằng; thong thả
倘若tǎng ruò
thảng nhược
nếu; giả sử; trong trường hợp
倘来之物tǎng lái zhī wù
thảng lai chi vật
Tiền tài có được một cách tình cờ hoặc không chính đáng
倘能如此tǎng néng rú cǐ
thảng năng như thử
nếu có thể làm như vậy
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.