[dǎo tuì]
đảo thoái
迎面一阵狂风把我刮得倒退了好几步
yíng miàn yí zhèn kuáng fēng bǎ wǒ guā dé dǎo tuì le hǎo jǐ bù
Một trận cuồng phong thổi tới tạt ngang khiến tôi lùi lại mấy bước.
倒退三十年,我也是个壮小伙子
dǎo tuì sān shí nián , wǒ yě shì gè zhuàng xiǎo huǒ zǐ
Lùi lại ba mươi năm, tôi cũng là một chàng trai khỏe mạnh.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.