[dǎo shì]
đảo thị
该说的不说,不该说的倒是说个没完没了
gāi shuō de bù shuō , bù gāi shuō de dǎo shì shuō gè méi wán méi liǎo
Việc nên nói thì không nói, việc không nên nói thì lại nói không ngừng
说的一容易,你做起来试试!
shuō de yì róng yì , nǐ zuò qǐ lái shì shì !
Nói thì dễ, thử làm xem!
这样的事我一第一次听说
zhè yàng de shì wǒ yí dì yī cì tīng shuō
Chuyện như vậy tôi mới nghe lần đầu
东西倒是好东西,就是价钱太贵
dōng xī dǎo shì hǎo dōng xī , jiù shì jià qián tài guì
Đồ thì tốt thật, chỉ là giá hơi đắt
屋子不大,布置得倒是挺讲究
wū zi bú dà , bù zhì dé dǎo shì tǐng jiǎng jiū
Nhà không lớn, nhưng bài trí lại rất tinh tế
如果人手不够,我倒是愿意帮忙
rú guǒ rén shǒu bú gòu , wǒ dǎo shì yuàn yì bāng máng
Nếu thiếu người, tôi sẵn lòng giúp
你倒是快说呀!你倒是去过没去过,别吞吞吐吐的
nǐ dǎo shì kuài shuō ya ! nǐ dǎo shì qù guò méi qù guò , bié tūn tūn tǔ tǔ de
Anh mau nói đi! Anh đi rồi hay chưa, đừng ấp úng