[bǎo luó]
bảo la
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
圣保罗shèng bǎo luó
thánh bảo la
Thánh Phaolô; São Paulo, thành phố ở Brazil
约翰保罗yuē hàn bǎo luó
ước hàn bảo la
John Paul; Giáo hoàng Gioan Phaolô II, Karol Józef Wojtyła, Giáo hoàng 1978-2005
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.