[zǔ shàng ròu]
trở thượng nhục
俎上肉父伯俎上肉夕俎上肉•母祖宗:管俎上肉
zǔ shàng ròu fù bó zǔ shàng ròu xī zǔ shàng ròu • mǔ zǔ zōng : guǎn zǔ shàng ròu
Tổ tiên: quản
商俎上肉
shāng zǔ shàng ròu
Thương mại
证俎上肉四非业或派别的首创者:鼻俎上肉
zhèng zǔ shàng ròu sì fēi yè huò pài bié de shǒu chuàng zhě : bí zǔ shàng ròu
Người sáng lập các ngành hoặc phái không chính thống: mũi
佛俎上肉
fó zǔ shàng ròu
Phật
俎上肉师
zǔ shàng ròu shī
Thầy
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.