[cè zhòng]
trắc trọng
侧重农业
cè zhòng nóng yè
Chú trọng nông nghiệp
这几项工作应有所侧重
zhè jǐ xiàng gōng zuò yīng yǒu suǒ cè zhòng
Mấy công việc này cần có trọng tâm
侧重点cè zhòng diǎn
trắc trọng điểm
điểm chính; nhấn mạnh