[zhēn jié]
trinh kết
这一特大经济案件经检察院侦结后向法院提起公诉
zhè yí tè dà jīng jì àn jiàn jīng jiǎn chá yuàn zhēn jié hòu xiàng fǎ yuàn tí qǐ gōng sù
Vụ án kinh tế đặc biệt nghiêm trọng này sau khi viện kiểm sát điều tra kết luận đã truy tố ra tòa
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.