[yī jù]
y cứ
理论依据
lǐ lùn yī jù
Cơ sở lý luận
判断要有依据
pàn duàn yào yǒu yī jù
Phán đoán phải có căn cứ
你这样说依据什么?
nǐ zhè yàng shuō yī jù shén me ?
Bạn nói vậy dựa vào đâu?
依据不同情况分别处理
yī jù bù tóng qíng kuàng fēn bié chǔ lǐ
Dựa vào tình hình khác nhau để xử lý riêng
依据专家的鉴定,这是汉代的遗物
yī jù zhuān jiā de jiàn dìng , zhè shì hàn dài de yí wù
Dựa theo giám định của chuyên gia, đây là di vật thời Hán
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.