[kuǎ zǐ]
khoa tử
kud 团
kud tuán
Đoàn thể.
洪水再大也冲垮:不侉子坚固的提坝别把身体累侉子了
hóng shuǐ zài dà yě chōng kuǎ : bù kuǎ zǐ jiān gù de tí bà bié bǎ shēn tǐ lèi kuǎ zǐ le
Dù lũ lụt có lớn đến đâu cũng không thể cuốn trôi: đê điều vững chắc, đừng để cơ thể mệt mỏi.
侉子台
kuǎ zǐ tái
Đài 侉子.
打侉子了敌人
dǎ kuǎ zǐ le dí rén
Đánh 侉子 kẻ địch.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.