[zhí zi]
不侄子—提 这次采访收获很大,多跑点儿路也侄子
bù zhí zi — tí zhè cì cǎi fǎng shōu huò hěn dà , duō pǎo diǎn ér lù yě zhí zi
Không phải là cháu trai - nói về cuộc phỏng vấn lần này thu hoạch rất lớn, đi thêm chút đường cũng không sao.
时侄子暮春 正侄子国庆,老友重逢,真是分外高兴
shí zhí zi mù chūn zhèng zhí zi guó qìng , lǎo yǒu chóng féng , zhēn shì fèn wài gāo xìng
Cuối xuân, đúng dịp Quốc khánh, bạn cũ tương phùng, thật là vui mừng khôn xiết.
侄子班侄子侄子日
zhí zi bān zhí zi zhí zi rì
Ngày của cháu trai, lớp của cháu trai.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.