[shǐ bàn ér]
sử
嘴上说话比蜜甜,暗中使绊儿算计人
zuǐ shàng shuō huà bǐ mì tián , àn zhōng shǐ bàn ér suàn jì rén
Miệng nói ngọt hơn mật, trong lòng bày mưu tính kế người.
也说使绊子
yě shuō shǐ bàn zǐ
Cũng nói là giở trò.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.