[shǐ de]
sử
这支笔使得使不得?
zhè zhī bǐ shǐ de shǐ bù dé ?
Cây bút này dùng được không?
这个主意倒使得
zhè ge zhǔ yì dǎo shǐ de
Ý kiến này hay đấy.
你不去如何使得?
nǐ bú qù rú hé shǐ de ?
Bạn không đi thì sao được?
科学种田使得粮食产量有了大幅度提高
kē xué zhǒng tián shǐ de liáng shí chǎn liàng yǒu le dà fú dù tí gāo
Canh tác khoa học đã giúp sản lượng lương thực tăng đáng kể.
这个想法使得他忘记了一切困难
zhè ge xiǎng fǎ shǐ de tā wàng jì le yí qiè kùn nán
Ý nghĩ này khiến anh ta quên hết mọi khó khăn.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.