[shǐ huàn]
sử
孩子大了,使唤不动了
hái zi dà le , shǐ huàn bú dòng le
Con cái lớn rồi, không sai bảo được nữa.
新式农具使唤起来很得劲儿
xīn shì nóng jù shǐ huàn qǐ lái hěn dé jìn ér
Dụng cụ nông nghiệp kiểu mới dùng rất hiệu quả.
这四马不听生人使唤
zhè sì mǎ bù tīng shēng rén shǐ huàn
Bốn con ngựa này không nghe lời người lạ sai khiến.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.