[lǎo]
lão
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
大佬dà lǎo
đại lão
nhân vật lớn; bố già
阔佬kuò lǎo
khoát lão
người giàu; cự phú
北佬běi lǎo
bắc lão
người miền Bắc, người từ miền Bắc Trung Quốc
福佬fú lǎo
phúc lão
người Phúc Lão, người Hoklo
仫佬mù lǎo
mu lão
dân tộc Mulao của Quảng Tây
赤佬chì lǎo
xích lão
kẻ vô lại; lưu manh
鬼佬guǐ lǎo
quỷ lão
người nước ngoài; người phương Tây
基佬jī lǎo
cơ lão
chàng trai đồng tính
姆佬mǔ lǎo
mẫu lão
nhóm dân tộc Mulao ở Quảng Tây
姬佬jī lǎo
cơ lão
đồng tính nữ
北方佬běi fāng lǎo
bắc phương lão
người miền bắc; người từ miền bắc
美国佬měi guó lǎo
mỹ quốc lão
một người Mỹ; một người Yankee
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.