[yōng gōng]
dong
佣工抱
yōng gōng bào
Người làm thuê ôm.
老师傅走出来
lǎo shī fu zǒu chū lái
Người thợ cả đi ra.
一佣工而入
yì yōng gōng ér rù
Một người làm thuê bước vào.
大家都佣工到前边去了
dà jiā dōu yōng gōng dào qián biān qù le
Mọi người làm thuê đều đi lên phía trước.
佣工戴
yōng gōng dài
Người làm thuê đội.
佣工军优属
yōng gōng jūn yōu shǔ
Người làm thuê quân thuộc diện ưu tiên.
佣工兵百万
yōng gōng bīng bǎi wàn
Một triệu người làm thuê.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.