[nǐ]
nễ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
你们nǐ men
nễ môn
các bạn
你好nǐ hǎo
nễ hảo
xin chào; chào
你妈nǐ mā
nễ má
mẹ mày; chết tiệt
你我nǐ wǒ
nễ ngã
bạn và tôi; mọi người; tất cả chúng ta
你等nǐ děng
nễ đẳng
tất cả các bạn
你个头nǐ gè tóu
nễ cá đầu
cái quái gì!; ừ, đúng rồi!
你真行nǐ zhēn xíng
nễ chân hành
bạn giỏi thật
你争我夺nǐ zhēng wǒ duó
nễ tranh ngã đoạt
nghĩa đen: bạn tranh, tôi đoạt; cạnh tranh quyết liệt không khoan nhượng; đối đầu gay gắt
你情我愿nǐ qíng wǒ yuàn
nễ tình ngã nguyện
cả hai đều sẵn lòng; tự nguyện cả đôi bên
你死我活nǐ sǐ wǒ huó
nễ tử ngã hoạt
nghĩa đen: bạn chết, tôi sống; kẻ thù không đội trời chung; hai bên không thể cùng tồn tại
你追我赶nǐ zhuī wǒ gǎn
nễ truy ngã cản
hơn thua thân thiện; cố gắng bắt kịp
随你suí nǐ
tuỳ nễ
tuỳ bạn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.