[zuò jiǎ]
tác giả
弄虚作假
nòng xū zuò jiǎ
Làm giả, lừa dối
作假骗人
zuò jiǎ piàn rén
Làm giả để lừa người
没吃饱就说没吃饱,别作假!
méi chī bǎo jiù shuō méi chī bǎo , bié zuò jiǎ !
Chưa ăn no thì nói chưa ăn no, đừng có giả bộ!
弄虚作假nòng xū zuò jiǎ
lộng hư tác giả
lừa dối; bằng thủ đoạn