[zuò wéi]
tác vi
评论一个人,不但要根据他的谈吐,而且更需要根据他的作为
píng lùn yí gè rén , bú dàn yào gēn jù tā de tán tǔ , ér qiě gèng xū yào gēn jù tā de zuò wéi
Nhận xét một người, không chỉ dựa vào lời nói mà còn cần dựa vào hành động của họ
有所作为
yǒu suǒ zuò wéi
Có thành tựu
大有作为
dà yǒu zuò wéi
Có nhiều triển vọng, có thể làm nên nhiều việc
作为罢论 作为无效
zuò wéi bà lùn zuò wéi wú xiào
Coi như vô hiệu
我把游泳作为锻炼身体的方法
wǒ bǎ yóu yǒng zuò wéi duàn liàn shēn tǐ de fāng fǎ
Tôi lấy bơi lội làm phương pháp rèn luyện sức khỏe
作为一个共产党员,要全心全意为人民服务
zuò wéi yí gè gòng chǎn dǎng yuán , yào quán xīn quán yì wèi rén mín fú wù
Với tư cách là một đảng viên cộng sản, phải toàn tâm toàn ý phục vụ nhân dân
作为一部词典,必须有明确的编写宗旨
zuò wéi yí bù cí diǎn , bì xū yǒu míng què de biān xiě zōng zhǐ
Là một cuốn từ điển, phải có mục đích biên soạn rõ ràng
不作为bú zuò wéi
không thực hiện; bỏ sót
无所作为wú suǒ zuò wéi
vô sở tác vi
không làm nên trò trống gì; không có sáng kiến hay động lực; không hiệu quả
有所作为yǒu suǒ zuò wéi
hữu sở tác vi
đạt được điều gì đó đáng giá; đóng góp tích cực
大有作为dà yǒu zuò wéi
đại hữu tác vi
đạt được nhiều thành tựu; có triển vọng tốt; có tương lai đầy hứa hẹn