[hé xǔ]
hà hứa
何许人(原指什么地方人,后来也指什么样的人)
hé xǔ rén ( yuán zhǐ shén me dì fāng rén , hòu lái yě zhǐ shén me yàng de rén )
Người nơi nào (sau này cũng chỉ người như thế nào)
何许人hé xǔ rén
hà hứa nhân
người như thế nào