[hé kuàng]
hà huống
他在生人面前都不习惯讲话,何况要到大庭广众之中呢?
tā zài shēng rén miàn qián dōu bù xí guàn jiǎng huà , hé kuàng yào dào dà tíng guǎng zhòng zhī zhōng ne ?
Anh ấy đã không quen nói chuyện trước mặt người lạ, huống chi là ở nơi đông người?
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.