[hé bù]
hà bất
既然有事,何不早说?
jì rán yǒu shì , hé bù zǎo shuō ?
Đã có việc thì sao không nói sớm?
他也进城,你何不搭他的车一同去呢?
tā yě jìn chéng , nǐ hé bù dā tā de chē yì tóng qù ne ?
Anh ấy cũng vào thành, sao bạn không đi nhờ xe anh ấy cho tiện?
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.