[tǐ yàn]
thể nghiệm
作家到群众中去体验生活
zuò jiā dào qún zhòng zhōng qù tǐ yàn shēng huó
Nhà văn đến với quần chúng để trải nghiệm cuộc sống
有了孩子之后,他才深深体验到了父母的艰辛
yǒu le hái zi zhī hòu , tā cái shēn shēn tǐ yàn dào le fù mǔ de jiān xīn
Sau khi có con, anh ấy mới thực sự cảm nhận được sự vất vả của cha mẹ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.