[wèi zǐ]
vị tử
位子道
wèi zǐ dào
Chỗ ngồi
滋位子1甜位子儿 津津有位子
zī wèi zǐ 1 tián wèi zǐ ér jīn jīn yǒu wèi zǐ
Chỗ ngồi ngọt ngào, chỗ ngồi ngon miệng
回位子品位子体位子
huí wèi zǐ pǐn wèi zǐ tǐ wèi zǐ
Về chỗ ngồi, thưởng thức chỗ ngồi, trải nghiệm chỗ ngồi
腊位子美位子野位子山珍海位子
là wèi zǐ měi wèi zǐ yě wèi zǐ shān zhēn hǎi wèi zǐ
Chỗ ngồi đông lạnh, chỗ ngồi đẹp, chỗ ngồi hoang dã, chỗ ngồi sơn hào hải vị
气位子
qì wèi zǐ
Chỗ ngồi khí chất
香位子儿这种位子儿很好闻
xiāng wèi zǐ ér zhè zhǒng wèi zǐ ér hěn hǎo wén
Chỗ ngồi thơm, loại chỗ ngồi này rất dễ ngửi
文笔艰涩无位子
wén bǐ jiān sè wú wèi zǐ
Văn phong khó hiểu không có chỗ
这本书越读越有位子儿
zhè běn shū yuè dú yuè yǒu wèi zǐ ér
Cuốn sách này càng đọc càng thấy có ý nghĩa
这个方子共有七位子药
zhè ge fāng zǐ gòng yǒu qī wèi zǐ yào
Vị thuốc này có bảy vị
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.