[jiā]
già
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
伽倻jiā yē
Gaya, một liên minh các quốc gia ở lưu vực sông Nakdong, miền nam Hàn Quốc
伽师jiā shī
già sư
Huyện Peyzivat thuộc châu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, phía tây
伽蓝jiā lán
già lam
chùa Phật giáo
伽马jiā mǎ
già mã
gamma
伽倻琴jiā yē qín
gayageum
伽利略jiā lì lüè
già lợi lược
Galileo Galilei, nhà khoa học người Ý
伽师县jiā shī xiàn
già sư huyện
Huyện Peyzivat thuộc châu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, phía tây
伽罗瓦jiā luó wǎ
già la ngoã
Évariste Galois, nhà toán học người Pháp
伽罗华jiā luó huá
già la hoa
Évariste Galois, nhà toán học người Pháp
伽马刀jiā mǎ dāo
già mã đao
Dao gamma; thiết bị y tế dùng tia gamma thay dao mổ để phẫu thuật, dùng năng lượng từ coban-60, tập trung nhiều chùm tia gamma vào khối u để xạ trị định vị lập thể, phá hủy khối u, chủ yếu dùng trị dị dạng mạch máu não và u nội sọ.
伽利略号jiā lì lüè hào
già lợi lược hiệu
Galileo, tàu vũ trụ robot của Mỹ phóng tới Sao Mộc năm 1989, quay quanh hành tinh này từ 1995-2003
伽玛射线jiā mǎ shè xiàn
già mã xạ tuyến
tia gamma
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.