[bàn zǐ]
bạn tử
梅花有五个伴子儿。【帮扶】bangfi 团帮助扶持:伴子下岗人员创分开的小块儿:豆伴子儿 橘子伴子儿 蒜伴子儿
méi huā yǒu wǔ gè bàn zǐ ér 。【 bāng fú 】bangfi tuán bāng zhù fú chí : bàn zǐ xià gǎng rén yuán chuàng fēn kāi de xiǎo kuài ér : dòu bàn zǐ ér jú zǐ bàn zǐ ér suàn bàn zǐ ér
Hai tép tỏi
两伴子儿蒜
liǎng bàn zǐ ér suàn
Hai củ tỏi
把西瓜切成四伴子 。【帮会】banghui 留旧社会民间秘密组织(如
bǎ xī guā qiè chéng sì bàn zǐ 。【 bāng huì 】banghui liú jiù shè huì mín jiān mì mì zǔ zhī ( rú
Dưa hấu cắt thành bốn miếng. [Bang hội] bang hội: tổ chức bí mật dân gian xã hội cũ (như
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.