[shāng hào]
thương hao
蝗虫伤耗了几百亩庄稼
huáng chóng shāng hào le jǐ bǎi mǔ zhuāng jia
Lũ châu chấu đã phá hoại mấy trăm mẫu ruộng
这一仗我们伤耗了好几十个弟兄
zhè yí zhàng wǒ men shāng hào le hǎo jǐ shí gè dì xiong
Trận này ta đã tổn thất mấy chục anh em
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.